Trang chủ » Trung Tâm Ngoại Ngữ » Học tiếng Hàn » TIẾNG HÀN SƠ CẤP: TÔI HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: TÔI HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

TÔI HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

img20151126021213969

Trong bài này này chúng ta học một số động từ để nói với ai đó rằng tôi đang làm gì.

I. Từ mới:

아침 : Buổi sáng, bữa sáng

점심 : Buổi trưa, bữa trưa

저녁 : Buổi tối, bữa tối

밤 : Ban đêm

텔레비전 : Tivi

생일 : Sinh nhật

일기 : Nhật ký

친구 : Bạn

Một số động từ

영화를 보다 : Xem phim

텔레비전을 보다 : Xem tivi

친구를 만나다 : Gặp bạn

술을마시다 : Uống rượu

이메일을 보내다 : Gửi email

편지를 보내다 : Gửi thư

책을 읽다 : Đọc sách

가르치다 : Dạy học

만나다 : Gặp

II. Nghe hiểu:

Các bạn theo dõi xem Suyeon và Lee Ming làm gì vào buổi sáng và buổi chiều:

수 연: 언제 한국어를 공부합니까? ( 합니까?: làm gì ?)
Su-yeon: bạn học tiếng Hàn khi nào ?

리 밍: 오전에 한국어를 공부합니다.
Lee Ming: Mình học tiếng Hàn vào buổi sáng.

수 연: 오후에 무엇을 합니까?
Su-yeon: Buổi chiều bạn làm gì ?

리 밍: 오후에 친구를 만납니다.
Buổi chiều mình có hẹn với bạn.
——–
III. Ngữ pháp:

1. Động từ nguyên thể khi thành lập câu được chuyển sang dạng 해요, 아요, 어요. Các bạn xem thêm trong mục ngữ pháp
2. Tân ngữ 에:
Tân ngữ 에 đi kèm với một chủ thể chỉ thời gian dùng để chỉ thời gian, ví dụ để nói tôi ăn sáng vào lúc sáng thì ta phải ghép từ 에 vào sau từ “buổi sáng”
Ví dụ:

아침에 공부합니다.
Tôi học vào buổi sáng

오후에 친구를 만나다.
Tôi gặp bạn vào buổi chiều

주말에 쉽니다. ( 주말: Cuối tuần) (쉬다: nghỉ ngơi )

Tôi nghỉ vào cuối tuần

Check Also

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: GIA ĐÌNH BẠN CÓ MẤY NGƯỜI

가족이 몇 명이세요? I. Hội thoại (회화) : A : 가족이 몇 명이세요? Gia đình bạn …

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: TỐI MAI BẠN CÓ BẬN KHÔNG?

 내일 저녁에 바쁘세요? I. Hội thoại (회화) : A : 내일 저녁에 바쁘세요? Tối mai bạn …