Trang chủ » Trung Tâm Ngoại Ngữ » Học tiếng Hàn » TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2 (Bài 1): RẤT VUI ĐƯỢC BIẾT CÁC BẠN

TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2 (Bài 1): RẤT VUI ĐƯỢC BIẾT CÁC BẠN

초급 – 1 : 여러분을 알게 되어 기쁩니다

10629854_403871193118707_7774273748296028217_n

I. Hội thoại (회화) :

선생님: 안녕하세요? 여러분

Giáo viên : Chào các bạn

학생들: 안녕하세요? 선생님

Học sinh: Chào thầy ạ

선생님: 내 이름은 최영임니다. 오늘부터 2급반을 가르치게 되었어요, 만나서 반갑습니다. 여러분, 자기소개를 해보세요, 이학생부터 해볼까요?

Giáo viên : Tôi là Choiyoung. Từ hôm nay tôi sẽ dạy lớp cấp 2, rất vui được gặp các bạn. Các bạn hãy tự giới thiệu bản thân nào, bắt đầu từ bạn này nhé ?

앙리 : 안녕하세요? 저는 앙리라 합니다. 일 년 동안 한국말과 역사를 공부하러 왔어요. 파리에서 한국어를 다섯 달 배웠지만 잘 못해요. 여러분 알게 되어 참 기쁩니다.

Angri: Xin chào. Em là Angri. Em đã học lịch sử và tiếng Hàn Quốc trong một năm rồi. Ở Paris em đã học tiếng Hàn được 5 tháng nhưng chưa giỏi. Rất vui được biết các bạn.

II. Từ vựng (어휘) :

여러분: mọi người                                                              알다: biết

~게 되다 : được ~                                                               기쁘다: vui

급: cấp                                                                                 자기: bản thân

소개 (하다): giới thiệu                                                       부터: bắt đầu

– 라고 하다 : ~ gọi là                                                          년: năm

동안: trong khoảng (thời gian)                                           파리 : Thủ đô Paris

달: tháng   (đơn vị đếm)                                                     단어/어휘 : từ vựng

고등 학생 : Học sinh trung học                                         아들 : con trai

되다: được                                                                         불어: tiếng Pháp

~ 개월: tháng (dùng để nói số tháng)                                ~ 주일/ 주: tuần

시간 : thời gian, tiếng đồng hồ (đơn v đếm)                     태권도: Taekwondo

설악산: núi Soraksan (ở HQ)                                            나라: đất nước

중학교: Trường trung học (tương đương trường THCS – cấp 2 ở Việt Nam)

고등 학교: Trường trung học (tương đương trường THPT- cấp 3 ở Việt Nam)

II. Phát âm (발음) : 

1.일 년 동 안 [일련똥안]

2.태권도[태꿘도]

III.Ngữ pháp (문법):

1.V-게 되다: xuất hiện ~, trở thành ~, được ~ (nối 2 động từ với nhau)

– 한국에 와서 그 친구를 알게 되었어요 : Vì đến HQ nên được biết bạn.

– 매운 음식을 못 먹었는데 한국에 와서 먹게 되었어요  : Không biết ăn cay, đến Hàn Quốc thì biết ăn cay

* N은/ n / 되다 : trở thành, được nên

– 내 동생은 고등 학생이 됐어요 : Em trai tôi đã trở thành học sinh cấp 3

– 나는 내년에 대학생이 됩니다  : Sang năm tôi sẽ là sinh viên

2. N을/ 소개하다 :  Gii thiệu

– 제 동생을 소개하겠습니다  : Tôi sẽ giới thiệu em trai của tôi

– 월슨 씨는 나에게 친구를 소개했습니다  : Wilson giới thiệu bạn cho tôi

3. N부터: từ, bt đu từ…

– 밥부터 먹읍시다 : Ăn cơm trước

– 3월부터 배웠어요 : Bắt đầu học từ tháng 3

4.N (이)라고 하다: được gọi là, tên là

-저는 김철수라고 합니다 = 제 이름은 김철수 입니다.

Tôi được gọi là Kim Cheolsoo = Tên tôi là Kim Cheolsoo.

IV. Cách dùng từ (어휘와 표현):

1. 여러분 : mọi người, các bạn, quý vị (dùng khi phát biểu trước đám đông, hội nghị ,…)

– 늘부터 여러분과 같이 공부하게 되었어요 :  Từ hôm nay tôi sẽ học chung với các bạn

2.V-게 되어(서) 반갑다(기쁘다) : rất vui vì~/ rất vui được ~

– 여러분을 만나게 되어 반갑습니다 : Rất vui được gặp các bạn

3. N 에게 N을/를 가르치다 : dạy (cái gì) ~ cho  (ai) ~/ chỉ ~

– (저에게) 영어 좀 가르쳐 주세요 : Làm ơn dạy tiếng Anh cho tôi

4. 자기 N : Bản thân, cá nhân, tự mình

– 자기 소개를 해 봅시. 다 : Hãy tự giới thiệu về mình

5. 년, 달[개월], 주일[주], 시간 : Năm, tháng, tuần, giờ (tiếng)

일 년 : 1 năm, 삼 년: 3 năm

한 달 (일 개월): 1 tháng, 네 달 (사 개월) : 4 tháng

일 주일 (일 주) : 1 tuần, 이 주일 (이 주) : 2 tuần

한 시간 : 1 giờ (1 tiếng), 두 시간: 2 giờ (2 tiếng)

6. N 동안 : trong thời kỳ, trong giai đoạn, trong khoảng thời gian

-삼 년 동안 한국에서 살았어요 : Tôi sống ở HQ 3 năm

– 한국말을 얼마 동안 배웠어요? : Bạn đã học tiếng HQ trong bao lâu?

Check Also

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: TỐI MAI BẠN CÓ BẬN KHÔNG?

 내일 저녁에 바쁘세요? I. Hội thoại (회화) : A : 내일 저녁에 바쁘세요? Tối mai bạn …

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: ANH CHỊ DÙNG GÌ?

Anh chị dùng gì ? 뭘 드릴까요? I. Hội thoại (회화) : A : 어서 오세요. …