Trang chủ » Tag Archives: tiếng Nhật sơ cấp

Tag Archives: tiếng Nhật sơ cấp

LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HIỆU QUẢ NHẤT

Gần đây, học tiếng Nhật đang trở thành một xu hướng, mở ra vô vàn cơ hội cho các bạn trẻ như du học, làm việc cho các công ty Nhật với mức lương ngất ngưởng… Tuy nhiên, phần đông trong số các bạn chọn tiếng Nhật, lại không xác định được một điều tiên quyết dẫn đến thành công: Xác …

Xem Thêm

ÔN TẬP N5 [GIỜ, PHÚT]

GIỜ  ~ 時 1 Giờ いちじ 2 Giờ にじ 3 Giờ さんじ 4 Giờ よじ 5 Giờ ごじ 6 Giờ ろくじ 7 Giờ しちじ 8 Giờ はちじ 9 Giờ くじ 10 Giờ じゅうじ 11 Giờ じゅういちじ 12 Giờ じゅうにじ Mấy giờ なんじ PHÚT  ~ 分 1 Phút いっぷん 2 Phút にふん  3 Phút さんぷん 4 Phút よんぷん 5 Phút ごふん 6 Phút …

Xem Thêm

ÔN TẬP N5 [NGÀY, THÁNG, THỨ]

NGÀY  –  日 Ngày 1 ついたち Ngày 2 ふつか Ngày 3 みっか Ngày 4 よっか Ngày 5 いつか Ngày 6 むいか Ngày 7 なのか Ngày 8 ようか Ngày 9 ここのか Ngày 10 とおか Ngày 11 じゅういちにち Ngày 12 じゅうににち Ngày 13 じゅうさんにち Ngày 14 じゅうよっか Ngày 15 じゅうごにち Ngày 16 じゅうろくにち Ngày 17 じゅうしちにち Ngày 18 じゅうはちにち Ngày 19 じゅうくにち …

Xem Thêm

NGỮ PHÁP N5- MẪU CÂU (51-60)- Phần Cuối

51. ~や~など: Như là…và… Giải thích: Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được dùng để liệt kê một số đối tượng tiêu biểu (hai danh từ trở lên) mà thôi. Chúng ta có thể dùng trợ từ 「など」ở cuối danh từ để biểu thị rõ rằng có những đối tượng khác ngoài đối …

Xem Thêm

NGỮ PHÁP N5– MẪU CÂU (41-50)

41.~ほど~ない~: Không … bằng   Giải thích: Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2 ベトナムは日本ほど寒くない。 Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản 山田さんは田中さんほど英語を話するが上手ではありません。 Anh Yamada nói tiếng Anh không giỏi bằng Anh Tanaka 42. ~と同じ~: Giống với ~, tương tự với ~   Giải thích: Diễn tả hai thứ giống nhau cả về …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10 – Giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10  – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn hệ thống từ vựng/ ngữ pháp, cấu trúc câu: います : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 8 – Giáo trình Minna no Nihongo

Đến với Bài 8 – Giáo trình Minano Nihongo chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với hai loại tính từ trong tiếng Nhật いけいようし : tính từ い  và  なけいようし : tính từ な   I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな : yên tĩnh にぎやかな : nhộn nhịp ゆうめいな …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 6 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 6 – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn mẫu câu   いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng….. ), いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau) I/ TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc みます : xem ききます : nghe よみます : đọc かきます :viết, vẽ かいます : mua とります : chụp 「しゃしんをとります」 : chụp hình …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 5 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 5 – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn cách sử dụng mẫu câu hỏi ai đó đang làm gì với ai ở một nơi nào , đi đến đâu bằng phương tiện gì.   I.TỪ VỰNG  いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học スーパー : siêu thị えき : …

Xem Thêm