Trang chủ » Tag Archives: tiếng hàn sơ cấp

Tag Archives: tiếng hàn sơ cấp

TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2 (Bài 2) : VÌ BỊ CẢM NÊN VẮNG MẶT

초급 이- 2과 : 감기 때문에 결석했어요 I. Hội thoại (대회) : 선생님 : 자 모두 자리에 앉을까요 ? 누가 아직 안 홨어요 ? 학생 : 다나카 씨가 아직 안 왔어요. 선생님 : 앙리 씨는 왔어요 ? 앙리 : 저 지금 왔어요, 선생님. 늦어서 죄송합니다. 선생님 : 앙리 씨는 어제 왜 결석했어요 ? 앙리 : 감기때문에 못 왔습니다. 선생님 :오늘은 좀 괜찮아요 ? …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP 2 (Bài 1): RẤT VUI ĐƯỢC BIẾT CÁC BẠN

초급 이– 1과 : 여러분을 알게 되어 기쁩니다 I. Hội thoại (회화) : 선생님: 안녕하세요? 여러분 Giáo viên : Chào các bạn 학생들: 안녕하세요? 선생님 Học sinh: Chào thầy ạ 선생님: 내 이름은 최영임니다. 오늘부터 2급반을 가르치게 되었어요, 만나서 반갑습니다. 여러분, 자기소개를 해보세요, 이학생부터 해볼까요? Giáo viên : Tôi là Choiyoung. Từ hôm nay tôi sẽ dạy lớp cấp 2, rất vui được gặp các bạn. Các bạn hãy …

Xem Thêm

Sơ cấp 2 (Bài 3) : NẾU GỬI BẰNG TÀU THÌ MẤT BAO LÂU?

Bài 3 : Nếu gửi bằng tàu thì mất bao lâu ? 초급 이- 3과 : 배로 보내면 얼마나 걸립니까? I. Hội thoại (회화) : 앙리는 우체국에 갑니다. 고향 친구에게 쓴 편지를 부치려고 합니다. 또 며칠 전에 산 책을 동생에게 보내 주려고 합니다. 앙리 : 이것을 모두 프랑스에 부치고 싶은데요. 직원 : 비행기로 보낼 거예요 ? 앙리 : 비행기로 보내면 요금이 얼마지요 직원 : …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: GIA ĐÌNH BẠN CÓ MẤY NGƯỜI

가족이 몇 명이세요? I. Hội thoại (회화) : A : 가족이 몇 명이세요? Gia đình bạn có mấy người ? B : 우리 가족은 모두 넷이에요. Gia đình tôi có tất cả là 4 B : 아버지와 어머니가 계시고, 형이 하나 있습니다. Có bố và mẹ, 1 anh trai A : 형이 무엇을 하세요? Anh trai làm gì? B : 형은 회사에 다녀요. Anh …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: TỐI MAI BẠN CÓ BẬN KHÔNG?

 내일 저녁에 바쁘세요? I. Hội thoại (회화) : A : 내일 저녁에 바쁘세요? Tối mai bạn có bận không? B : 아니요. 바쁘지 않아요. Không, tôi không bận A : 우리 집에 오셔서 저녁 식사를 함께 할까요? Đến nhà tôi dùng cơm tối nhé? B : 네, 좋습니다. 몇시에 갈까요? Vâng, được ạ. Mấy giờ đi ? A : 저녁 일꼽 시쯤에 오세요. Hãy đến …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: ANH CHỊ DÙNG GÌ?

Anh chị dùng gì ? 뭘 드릴까요? I. Hội thoại (회화) : A : 어서 오세요. 여기 앉으세요. 뭘 드릴까요? Xin mời vào. Mời ngồi ở đây ạ. Anh chị dùng gì? B : 메뉴 좀 주세요. 월슨 씨, 무엇을 먹을까요? Cho tôi thực đơn. Wilson, chúng ta cùng ăn gì đây? C : 불고기를 먹읍시다. Ăn Bulgogi đi B : …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: CÁCH HỎI SỐ ĐIỆN THOẠI

Trong bài này chúng ta sẽ học số đếm, cách hỏi số điện thoại, số nhà, ngày, tháng. I. Từ mới: 일:1 이 :2 삼 :3 사 :4 오: 5 육: 6 칠: 7 팔: 8 구: 9 십: 10 Các địa danh 집 : Nhà 회사 : Công ty ; 학교 : Trường đại học; 식당 : Nhà hàng …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: ĐI XE BUS

ĐI XE BUS /  버스를 탑시다. I. Hội thoại (회화) : 영숙이와 윌슨은 홍 선생님을 만나려고 합니다. Wilson và Yeongsook định gặp thầy Hong 두 가람은 버스 정류장으로 갔습니다. Hai người đã đi đến trạm xe bus 그들은 버스카드를 두 장 샀습니다. Họ mua 2 vé xe bus 51번 버스가 왔습니다. Xe bus số 51 đã đến 두 사람은 빨리 탔습니다. 2 …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: ĐI NHANH NÀO

ĐI NHANH NÀO /  어서 갑시다 I. Hội thoại (회화) : A : 어서  갑시다. 시간이 없어요. Đi nhanh nào! Không có thời gian đâu.   B : 어떻게 갈까요?  Sẽ cùng đi như thế nào đây?   A : 지금은 길이 복잡하니까, 지하철을 탑시다. Bây giờ đường đông lắm, mình cùng đi xe điện ngầm đi   B : 그래요. …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?

I. Hội thoại (회화) : A : 여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까? Alô, Đó có phải nhà của thầy Kim không ạ?   B : 네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요? Vâng, Đúng rồi ạ. Xin lỗi ai vậy?   A : 저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까? Tôi là Wilson, là bạn của thầy Kim. Thầy có nhà không ạ? …

Xem Thêm