Trang chủ » Tag Archives: tiếng hàn cơ bản

Tag Archives: tiếng hàn cơ bản

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: CÁCH HỎI SỐ ĐIỆN THOẠI

Trong bài này chúng ta sẽ học số đếm, cách hỏi số điện thoại, số nhà, ngày, tháng. I. Từ mới: 일:1 이 :2 삼 :3 사 :4 오: 5 육: 6 칠: 7 팔: 8 구: 9 십: 10 Các địa danh 집 : Nhà 회사 : Công ty ; 학교 : Trường đại học; 식당 : Nhà hàng …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP: Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?

I. Hội thoại (회화) : A : 여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까? Alô, Đó có phải nhà của thầy Kim không ạ?   B : 네, 그렇습니다. 실례지만, 누구세요? Vâng, Đúng rồi ạ. Xin lỗi ai vậy?   A : 저는 윌슨입니다. 김 선생님의 친구입니다. 선생님 계십니까? Tôi là Wilson, là bạn của thầy Kim. Thầy có nhà không ạ? …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP- Quốc tịch

Trong bài này chúng ta học cách hỏi quốc tịch của một ai đó I. Từ mới: Tên các quốc gia trong tiếng Hàn 한국 : Hàn Quốc 일본 : Nhật Bản 대국 : Thái lan 몽골 : Mông cổ 미얀마 : Mianma 베트남 : Việt nam 말레이시아: Malaysia 인도 : Ấn độ 인도네시아 : Indonesia 캄보디아 : Campuchia 필리핀 …

Xem Thêm

TIẾNG HÀN SƠ CẤP- Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ mấy? 오늘은 무슨 요일입니까 ? I. Hội thoại (회화) : A : 오늘은 무슨 요일입니까? Hôm nay là thứ mấy? B : 오늘은 목요일입니다. Hôm nay là thứ năm A : 내일은 무엇을 하십니까? Ngày mai bạn làm gì? B : 학교에 갑니다. Tôi đi học A : 토요일과 일요일에도 학교에 가십니까? Thứ bảy và Chúa nhật bạn cũng đi học chứ? B : …

Xem Thêm

CÁC THÌ TRONG TIẾNG HÀN

Tiếng Hàn hiện đang là một trong những ngôn ngữ thu hút giới trẻ Việt. Họ không chỉ đam mê văn hóa Hàn Quốc như nhạc Hàn, phim ảnh Hàn Quốc mà còn có ý muốn khám phá, chinh phục đất nước Hàn Quốc phục vụ sở thích cũng như công việc. Mà để làm được điều này thì việc …

Xem Thêm

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC THỦ TỤC VISA

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 출입국관리사무소 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh 2 등록하다 đăng ký 3 비자 종류 loại visa 4 외국인등록증 thẻ cư trú người nước ngoài 5 신청서 đơn xin, đơn đăng ký 6 첨부하다 đính kèm 7 연장하다 gia hạn 8 수입인지 tem lệ phí 9 잔고증명서 giấy chứng minh số dư trong tài khoản …

Xem Thêm

[HỌC TIẾNG HÀN] -CÁCH GIỚI THIỆU NGƯỜI

1. Từ vựng (어휘): 학생 : học sinh 대학생 : sinh viên 초동학생 : học sinh phổ thông 선생(님) : thày , cô , ông/bà , tiên sinh 회사원 : nhân viên công ty 사장님 : giám đốc 기술자 : kỹ sư 의사 : bác sỹ 교수님 : giáo sư 친구 : bạn , người bạn 남자친구 : bạn trai …

Xem Thêm

[HỌC TIẾNG HÀN]- MẪU CÂU: ĐÂY LÀ AI?

1. Từ vựng (어휘): 분 : ngài,vị,người (nghĩa tôn kính) 사람 : người,vị (nghĩa bình thường) 이분 : vị này, ông này 그분 : vị kia, ông kia 저분 : vị ấy, ông ấy 누구 : ai 제 : của tôi 아버지 : bố 어머니 : mẹ 대학생 : sinh viên 회사원 : nhân viên công ty 이름 : tên …

Xem Thêm

[HỌC TIẾNG HÀN]- GIỚI THIỆU VỀ ĐỒ VẬT

1. Từ vựng (어휘): 물건 : đồ vật, đồ đạc, hàng hoá 소개 : sự giới thiệu 시계 : đồng hồ 교과서 : sách giáo khoa 사진 : tấm ảnh 그림 : bức tranh 나라 : đất nước 볼펜 : bút bi 열빌 : bút chì 한국 : Hàn Quốc 베드남 : Việt Nam 중국 : Trung Quốc 영국 : …

Xem Thêm