Trang chủ » Tag Archives: Minna no Nihongo

Tag Archives: Minna no Nihongo

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10 – Giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 10  – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn hệ thống từ vựng/ ngữ pháp, cấu trúc câu: います : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại I. TỪ VỰNG います   : có (động vật) あります : có (đồ vật) いろいろな : nhiều loại おとこのひと : …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 8 – Giáo trình Minna no Nihongo

Đến với Bài 8 – Giáo trình Minano Nihongo chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với hai loại tính từ trong tiếng Nhật いけいようし : tính từ い  và  なけいようし : tính từ な   I. TỪ VỰNG みにくい : Xấu ハンサムな : đẹp trai きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずかな : yên tĩnh にぎやかな : nhộn nhịp ゆうめいな …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 6 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 6 – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn mẫu câu   いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng….. ), いっしょに<ishshoni> (Cùng nhau) I/ TỪ VỰNG たべます : Ăn のみます : uống すいます : hút 「たばこをすいます」 : hút thuốc みます : xem ききます : nghe よみます : đọc かきます :viết, vẽ かいます : mua とります : chụp 「しゃしんをとります」 : chụp hình …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 5 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 5 – Giáo trình Minano Nihongo giới thiệu đến các bạn cách sử dụng mẫu câu hỏi ai đó đang làm gì với ai ở một nơi nào , đi đến đâu bằng phương tiện gì.   I.TỪ VỰNG  いきます : đi きます : đến かえります : trở về がっこう : trường học スーパー : siêu thị えき : …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 3 – Giáo trình Minna no Nihongo

Giáo trình Minano Nihongo bài 3 xin hướng dẫn các bạn hệ thông từ vựng, cầu trúc câu giới thiệu địa điểm/ nơi chốn, chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó ở đâu. I. Từ Vựng ここ ở đây そこ ở đó あそこ ở kia どこ (nghi vấn từ) ở đâu こちら ( kính ngữ) ở đây …

Xem Thêm

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 2 – Giáo trình Minna no Nihongo

Đến với bài học thứ 2 về ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp, Giáo trình Minano Nihongo sẽ hướng dẫn các bạn  mẫu câu đề cập đến các sự vật, sự việc, thuộc tính của các sự vật, sự việc và mẫu câu, từ vựng về thứ/ngày trong tuần/tháng. I. Từ Vựng これ : đây    それ : đó     あれ : …

Xem Thêm